Hotline
0936 16 11 38

Home>Lĩnh vực xây dựng>Bảng báo giá thép Việt Nhật – tonthepsangchinh.vn – 2019

Bảng báo giá thép Việt Nhật – tonthepsangchinh.vn – 2019

Rate this post

Giá sắt thép xây dựng Việt Nhật mới nhất năm 2019 được cập nhật tại hệ thống thép hàng đầu – tonthepsangchinh.vn

sắt thép xây dựng Việt Nhật, sat thep xay dung Viet Nhat

Liên kết mạng xã hội:

Facebook Tôn thép Sáng Chinh

Twiter Tôn thép Sáng Chinh

Linkedin Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn Thép Sáng Chinh

Behance Tôn Thép Sáng Chinh

Medium Tôn Thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn Thép Sáng Chinh

Soundcloud Tôn Thép Sáng Chinh

Youtube Tôn Thép Sáng Chinh

Instagram Tôn Thép Sáng Chinh

Business Tôn Thép Sáng Chinh

Tài liệu tham khảo:

http://tonthepsangchinh.blog.jp/archives/bao-gia-thep-hinh-tonthepsangchinhvn.html
http://tonthepsangchinh.blog.jp/archives/bao-gia-thep-hop-tonthepsangchinhvn.html
http://tonthepsangchinh.blog.jp/archives/bang-bao-gia-thep-ong-tonthensangchinh.vn.html
http://tonthepsangchinh.blog.jp/archives/bang-bao-gia-ton-tonthepsangchinhvn.html
http://tonthepsangchinh.blog.jp/archives/bang-bao-gia-thep-viet-nhat-tonthepsangchinh.vn.html

 

Nội dung chính

 

sắt thép xây dựng Việt Nhật, sat thep xay dung Viet Nhat

Công ty TNHH Sáng Chinh chúng tôi được xem là một hệ thống phân phối thép Việt Nhật lớn nhất tại Miền Nam. Cung cấp thông tin về bảng báo giá thép Việt Nhật nói riêng và giá cả sắt thép nói chung trên cả nước

Thép cuộn Việt Nhật

Bảng báo giá thép Việt Nhật – Vinakyoei tháng 01/2019

Giá sắt thép Việt Nhật luôn nhận được sự quan tâm của khách hàng xây dựng và là sản phẩm điển hình mà chúng tôi đang cung cấp.

Sau đây là bảng báo giá thép xây dựng Việt Nhật mới nhất tháng 07 năm 2019 mà chúng tôi đang cung cấp, kính mời quý khách đón xem :

Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật – Vina Kyoei

STT Loại hàng ĐVT Barem Thép Vina Kyoei
1 Ký hiệu trên cây sắt
2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg 14.700
3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg 14.700
4 D 10 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 6.93 100.600
5 D 12 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 9.98 142.000
6 D 14 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 13.57 194.000
7 D 16 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 17.74 253.000
8 D 18 ( Cây) Độ dài (11.7m) 22.45 321.000
9 D 20 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 27.71 396.000
10 D 22 ( Cây) Độ dài (11.7m) 33.52 479.000
11 D 25 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 43.52 622.000
12 D 28 ( Cây) Độ dài (11.7m) 54.96 785.000
13 D 32( Cây ) Độ dài (11.7m) 71.74 1.025.000

( Bảng báo giá chỉ chính xác tại thời điểm đăng bài và có thể đã thay đổi khi quý khách xem ở thời điểm sau đó. Nên để có báo giá thép xây dựng mới nhất và chính xác nhất, vui lòng liên hệ phòng kinh doanh qua hotline bên dưới để được biết thêm chi tiết )

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg 11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg 11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Miền Nam:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg 11.800
02 Thép cuộn Ø 8 Kg 11.800
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 Liên hệ

Bảng báo giá thép Pomina:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg 11.800
02 Thép Pomina Ø 8 Kg 11.800
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Việt Úc

LOẠI THÉP

ĐƠN VỊ TÍNH

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Ghi chú về đơn hàng:

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu là 5 tấn

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% )

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất

Chính sách tại Tôn thép Sáng Chinh về bảng báo giá

– Nhận đơn vận chuyển tại các quận huyện ở TPHCM và các khu vực lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An,..

– Vận chuyển đến ngay tại chân công trình theo ý muốn của khách hàng

– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép

– Chất lượng an toàn cho công trình. Tuổi thọ sắt thép cao, mỗi sản phẩm đều có nhãn mác rõ ràng

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi khách kiểm tra về số lượng và chất lượng tại công trình

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp báo giá các mặt hàng sau:

Báo giá thép hình

Báo giá thép hộp

Báo giá thép ống

Báo giá tôn

Báo giá cát xây dựng

 

– Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo số lượng thép mà quý khách đặt hàng, vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất.

– Hệ thống tonthepsangchinh.vn cung cấp sắt thép trên toàn bộ khu vực : thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh Thuận, Lâm Đồng, Nha Trang – Khánh Hòa, Đà Nẵng, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu….. và nhiều tỉnh thành khác nữa..

Ngoài sắt thép xây dựng chúng tôi còn có : giá dây thép gai mạ kẽmgiá lưới rào B40 mạ kẽm , giá thép hình H U I Vgiá sắt hộp

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên đơn giá ưu đãi và cạnh tranh nhất.

→ Hàng cung cấp luôn đầy đủ logo nhãn mác của nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng.

→ Với đội ngũ vận chuyển và phương tiện hùng hậu, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

    • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
    • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
    • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Website: https://tonthepsangchinh.vn/bang-bao-gia-thep-hop/

Tags: báo giá cát xây dựngbáo giá cát san lấpbáo giá đá xây dựng

 

 

CĂN HỘ NBB GARDEN CĂN HỘ TỪ 1 - 3 PHÒNG NGỦ DIỆN TÍCH ĐA DẠNG Hỗ trợ ngân hàng 70% giá trị căn hộ THIẾT KẾ HIỆN ĐẠI theo tiêu chuẩn Châu Âu, mật độ xây dựng thấp. Chiết khấu 5 - 10% Giá: vui lòng đăng ký để nhận bảng giá Liên hệ trực tiếp chủ đầu tư để được tư vấn xem nhà mẫu và nhận bảng giá chi tiết Hotline: 0989 766 322 Ms.Sương Phối cảnh tổng thể căn hộ NBB GARDEN Căn hộ NBB Garden do Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy làm chủ đầu tư, dự án Khu căn hộ cao tầng NBB Garden là dự án có diện tích lớn nhất trong các dự án thuộc cụm dự án tại Phường 16 – Quận 8 – TP.HCM. Ngày 28/11/2014 UBND Quận 8 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư NBB Garden tại Phường 16, Quận 8. Hiện nay đang tiến hành lập hồ sơ TKCS và DAĐT, song song đó triển khai thi công san nền. TỔNG QUAN CĂN HỘ NBB GARDEN: Dự án Căn hộ NBB Garden với diện tích khu đất dự án 8 ha, trong đó tổng diện tích sàn xây dựng dự kiến: 481.600 m2. Dự kiến xây dựng 7 khối nhà, cao trung bình 17 tầng, gồm có tầng hầm để xe, trung tâm thương mại và căn hộ. Tổng mức đầu tư ước tính 5.255 tỷ đồng, trong đó vốn góp của NBB là 70% và các đối tác khác 30%. - Tổng diện tích đất quy hoạch: 81.550,10 m2 + Diện tích đất xây dựng: 19.087,30 m2 + Diện tích đất cây xanh, giao thông: 52.036,80 m2 + Diện tích đất Công trình công cộng: 10.426,00 m2 - Tổng diện tích sàn xây dựng (phần căn hộ cao tầng): 440.757,98 m2 + Diện tích sàn xây dựng căn hộ: 363.526,50 m2 + Diện tích sàn xây dựng phần thương mại: 8.099,00 m2 + Diện tích bãi đậu xe tầng 1,2 (không tính bán hầm): 28.456,26 m2 - Diện tích xây dựng nhà liền kề: 4.622,52 m2 - Tổng số căn hộ: 3.937 căn Phối cảnh VỊ TRÍ DỰ ÁN CĂN HỘ NBB GARDEN Căn hộ NBB Garden toạ lạc tại Phường 16 – Quận 8 – TP.HCM. Nằm trên khu đất rộng 81.679m2, bên cạnh rạch Lò gốm của sông Chợ Đệm, gần ngã 3 đường An Dương Vương và Trương Đình Hội, cách cảng Phú Định khoảng 700 m, cầu Bình Điền 3 km. Căn hộ NBB Garden nằm gần trục giao thông huyết mạch của thành phố: Đại lộ Đông - Tây, đường Hồ Học Lãm, đường An Dương Vương, Vành đai trong, tỉnh lộ 50,...nên từ vị trí dự án có thể giao lưu thuận tiện với trung tâm thành phố, đi ra các tỉnh Miền Tây, Miền Đông Nam Bộ. TIỆN ÍCH HOÀN HẢO TẠI CĂN HỘ NBB GARDEN Các dịch vụ tiện ích, hệ thống an ninh chuyên nghiệp, sẵn sàng phục vụ cho một cuộc sống tiện nghi. Chỉ với một vòng tản bộ bên cạnh tòa nhà là: hồ bơi, trường học, Cafe sân vườN, Spa, phòng Gym.... tien ich can hộ duc long new land Không chỉ mang đến sự thuận tiện trong giao thông, cư dân của NBB GARDEN sẽ được trải nghiệm một cuộc sống sang trọng, hiện đại với nội thất cao cấp thiết bị vệ sinh American Standard,… tất cả tạo nên nét đặc sắc riêng cho mỗi căn hộ Nội thất căn hộ sang trọng, phong cách cổ điển và hiện đại được đan xen một cách tinh tế. Phòng khách tiện nghi và hiện đại, sẽ là không gian lý tưởng để đón tiếp bạn bè và người thân. Phòng bếp ấm cúng – nơi cả nhà cùng quây quần bên nhau trong những bữa cơm gia đình. Phòng ngủ được thiết kế ấm áp và dịu dàng, mang đến giấc ngủ bình yên cho mỗi sáng mai thức dậy luôn tràn đầy năng lượng để bắt đầu một ngày mới. THIẾT KẾ TẠI CĂN HỘ NBB GARDEN + Căn hộ được thiết kế vô cùng hợp lý, thông thoáng, phòng ngủ - phòng khách đều hướng ra ngoài, ban công thoáng mát. + Giao nhà hoàn thiện, nội thất cao cấp, sàn gỗ. + Hệ thống trần thạch cao cao cấp, chiếu sáng, tủ kệ bếp trên dưới, hệ thống sàn gỗ, toilet đầy đủ các thiết bị cao cấp, hiện đại… Thanh toán linh hoạt tại CĂN HỘ NBB GARDEN có 3 hình thức thanh toán: Theo tháng: Thanh toán 10% khi khách hàng ký hợp đồng, còn lại thanh toán hàng tháng, mỗi tháng 1% Theo Quý: Thanh toán 10% ký hợp đồng, còn lại thanh toán hàng quý, mỗi tháng 3% Thanh toán theo tiến độ: Thanh toán 10% ký hợp đồng, còn lại thanh toán theo tiến độ xây dựng, mỗi 2 tầng 10% Ngân hàng Vietinbank bảo lãnh và cho vay trả góp khi khách hàng mua dự án căn hộ Nbb Garden, hỗ trợ vay tối đa 15 năm, vay tối đa 70% trị giá căn hộ. Liên hệ trực tiếp chủ đầu tư xem nhà mẫu: Hotline:

Chat Zalo